lưu vong

  1. đg. (hoặc t.). 1 (; id.). Sống xa hẳn quê hương, do nghèo đói phải tha phương cầu thực. 2 Sống hoặc hoạt động chính trịnước ngoài, do không điều kiện cơ sở để sống hoạt động trong nước. Chính phủ lưu vong. Vua lưu vong.
lưu vong
Một người đàn ông sống lưu vong ở một thành phố xa lạ.